Tin vivu

Tôn giả ngói bao nhiều tiền một mét? Có những dòng tôn giả ngoài nào trên thị trường cùng bảng giá tôn giả ngói từ đại lý chuyên phân phối tôn ngói tại tphcm

bang-gia-ton-gia-ngoi-tu-dai-ly

Bạn đang muốn biết báo giá mái tôn giả ngói thật chi tiết và chính xác để lập dự toán xây nên ngôi nhà mơ ước cho mình? Bạn muốn tìm hiểu thêm thông tin về dòng tôn lợp mái cách nhiệt – siêu đẹp – siêu bền này để quyết định lựa chọn nó làm tấm lá chắn bảo vệ cả gia đình và ngôi nhà của bạn?

Mái tôn giả ngói chắc hẳn không còn xa lạ gì đối với mỗi chúng ta nữa, vì loại tôn lợp mái này đã quá phổ biến trong các công trình kiến trúc nhà ở ngày nay rồi.

Giờ đây bạn đã có thể dễ dàng mua tôn giả ngói tại tất cả các cửa hàng, đại lý tôn ở bất kỳ đâu. Nhưng làm sao để mua tôn giả ngói đúng giá, chính hãng, đúng nhu cầu, đúng chất lượng thì vẫn còn là điều băn khoăn của rất nhiều người.

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chi tiết nhất về mái tôn giả ngói, cách lắp đặt thi công mái tôn giả ngói cách nhiệt, và báo giá mái tôn giả ngói, giúp bạn lựa chọn được tôn lợp mái nhà đẹp – tốt – giá rẻ cho công trình của mình.

Cấu tạo của tôn giả ngói

Tôn giả ngói gồm 3 lớp như sau:

bang-gia-ton-gia-ngoi-tu-dai-ly

– Lớp tôn bề mặt: Lớp này có tác dụng tạo nên kết cấu bền vững cho tấm lợp mái nhà, tránh được các tác động của điều kiện thời tiết ngoài trời. Lớp tôn bề mặt có độ dẻo nhất định và độ bền cao. Bề mặt vật liệu sáng bóng nhằm đảm bảo tính thẩm mỹ cho ngoại thất công trình.

– Lớp PU (Polyurethane): Lớp PU có tính năng cách âm, cách nhiệt rất tốt nên phù hợp để sử dụng trong việc chống nóng và chống ồn, nhất là đối với công trình nhà ở dân dụng, công trình công nghiệp. Với lớp này, không gian bên trong nhà luôn mát mẻ vào mùa hè, ấm áp khi đông đến.

– Lớp phủ PP/PVC (lớp lót bạc): Đây là lớp màng mỏng trắng sáng giúp giữ màu cho mái tôn giả ngói, tăng thẩm mỹ cho công trình. Lớp này được cán ép dưới bề mặt để tăng khả năng chống nóng, chống cháy, góp phần mang đến bầu không khí thoáng mát cho không gian sinh hoạt.

Có những loại tôn giả ngói nào?

Dựa vào đặc tính, kết cấu, chất liệu thì tôn giả ngói bao gồm 3 loại: tôn giả ngói cách nhiệt, tôn giả ngói nhựa, tôn giả ngói chống ồn.

bang-gia-ton-gia-ngoi-tu-dai-ly

  • Tôn giả ngói cách nhiệt: Ưu điểm của loại tôn này đó là có khả năng chịu bức xạ mặt trời tốt, ngăn cản hấp thụ nhiệt hiệu quả, giúp không gian bên trong thoáng mát và dễ chịu, giảm bớt oi bức trong những ngày hè nắng nóng. Loại tôn này có nguồn gốc từ tôn lạnh chống nóng.
  • Tôn giả ngói chống ồn: Đặc điểm nổi bật nhất của loại tôn này đó là khả năng chống ồn, cách âm cực tốt, nhất là trong những ngày mưa bão lớn. Điều này giúp cuộc sống sinh hoạt của khách hàng ổn định bình thường, không bị tiếng ồn do mưa gió ảnh hưởng.
  • Tôn giả ngói nhựa: Tôn được sản xuất bởi công nghệ coextrusion hiện đại với ưu điểm chịu lực, chịu nhiệt tốt, chống bám bẩn và bắt lửa, giảm hấp thụ nhiệt từ 6 – 8 độ so với dòng tôn kim loại. Tôn giả ngói nhiều dùng cho các công trình như nhà xưởng, cổng chào, biệt thự, mái nhà dân…

Các thương hiệu cung cấp tôn giả ngói uy tín

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu tôn giả ngói chất lượng, tính thẩm mỹ sản phẩm cao với nhiều màu sắc, nhiều dòng phong phú mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng, cụ thể:

Tôn giả ngói Hoa Sen
Tôn giả ngói Đông Á
Tôn giả ngói Việt Nhật
Tôn giả ngói Olympic
Tôn giả ngói Việt Hàn
Tôn giả ngói Hòa Phát
Tôn giả ngói Austnam

Màu sắc, kích thước của tôn giả ngói

Về kích thước, kích thước tiêu chuẩn của tôn giả ngói thường gặp là:

Chiều cao sóng: 30mm
Độ dày: 2mm, 2.5mm, 3.3mm
Khoảng cách sóng: 160mm
Quy cách sản phẩm: 1.050mm (kích thước thông thường).
Về màu sắc, tôn giả ngói có rất nhiều màu để khách hàng lựa chọn tùy theo sở thích và đặc điểm công trình:

Tôn giả ngói màu xám
Tôn giả ngói màu nâu đất
Tôn giả ngói màu xanh dương
Tôn giả ngói màu xanh đen
Tôn giả ngói màu xanh rêu
Tôn giả ngói màu socola
Tôn giả ngói màu đỏ
Tôn giả ngói màu lông chuột

Tôn giả ngói bao nhiêu tiền 1m2? Báo giá tôn giả ngói

Tôn giả ngói bao nhiêu tiền 1m2 sẽ phụ thuộc vào các yếu tố: độ dày tôn, kích thước tôn, thương hiệu tôn, giá tôn riêng hay bao gồm cả thi công (tiền nhân công, tiền khung kèo, tiền vật liệu tôn)…

STT Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
1 0.3 2.5 Kg/m 88.000
2 0.35 3.0 Kg/m 83.000
3 0.4 3.5 Kg/m 98.000
4 0.45 3.9 Kg/m 107.000
5 0.5 4.4 Kg/m 117.000
  • Giá tôn giả ngói Đông Á 2021
STT Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
1 0.3 2.5 Kg/m 73.000
2 0.35 3.0 Kg/m 78.000
3 0.4 3.5 Kg/m 92.000
4 0.45 3.9 Kg/m 102.000
5 0.5 4.4 Kg/m 110.000
  • Giá tôn giả ngói Việt Nhật 2021
STT Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
1 0.3 2.3 Kg/m 65.000
2 0.35 2.7 Kg/m 68.000
3 0.4 3.4 Kg/m 73.000
4 0.45 3.9 Kg/m 81.000
5 0.5 4.4 Kg/m 89.000

 

  • Giá tôn giả ngói Olympic 2021
MÀU SẮC ĐỘ DÀY

(mm)

ĐƠN GIÁ

Khổ rộng 1.1m

Đỏ đậm; Xanh rêu; Xanh dương; Xanh ngọc; Trắng sữa; Ghi xám 0.40 241.000
0.45 251.000
0.50 261.000
Đỏ Kim cương; Xanh đen; Kim cương 0.42 261.000
0.47 271.000

 

Báo giá tôn giả ngói (bao gồm cả tiền thi công, lắp đặt), đơn vị: nghìn đồng

Thương hiệu tôn Tôn 1 lớp giả ngói 3 lớp giả ngói
Liên doanh Việt Nhật 400k 450k
Việt Hàn (loại rẻ nhất) 400k 450k
SSC Việt Nhật 480k 500k
Hoa Sen 480k 500k
Hòa Phát 480k 500k
Đông Á 480k 500k
Olympic 530k 620k
Austnam 550k 650k