Tin vivu

Bạn đang tìm đơn vị phân phối tôn phương nam tại tphcm, bạn cần bảng giá tôn phương nam mới nhất hay tham khảo bài viết sau

bang-gia-ton-phuong-nam-cap-nhap-tu-dai-ly

Bạn đang tìm hiểu về tôn Phương Nam – bạn muốn biết giá tôn Phương Nam mới nhất để làm dự toán công trình, bạn chưa biết mua tôn Phương Nam ở đâu đảm bảo về chất lượng và giá tốt nhất. Hãy tham khảo bài viết này hoặc gọi điện trực tiếp cho nhân viên chúng tôi để được hỗ trợ (24/7 và hoàn toàn miễn phí)

Tôn phương nam có những loại nào ?

Cũng như những hãng tôn nổi tiếng khác (Tôn Đông Á, tôn Hoa Sen, tôn Hòa Phát, tôn Olympic …), tôn Phương Nam cũng sản xuất nhiều loại tôn đáp ứng nhu cầu của khách hàng, gồm:

Tôn lạnh Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam hay còn gọi là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Việt Nhật SSSC, được sản xuất theo công nghệ lò NOF hiện đại, trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục, có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao

Tôn lạnh Phương Nam SSSC có bề mặt nhẵn bóng, đa dạng màu sắc, mẫu mã, phù hợp cho để sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

Sản phẩm tôn lạnh Việt Nhật SSSC được sản xuất theo tiêu chuẩn sau:

Nhật Bản – JIS G3321
Mỹ ASTM – A792/A792M
Tiêu chuẩn của Tôn Phương Nam – TCCS-03.

Tôn màu Phương Nam

Tôn mạ màu Phương Nam SSSC sử dụng trên nền tôn lạnh hoặc tôn mạ kẽm được phủ một lớp sơn ( polyester hoặc PVDF hoặc SMP). Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.

Tiêu chuẩn sản xuất tôn màu Phương Nam:

Đối với tôn kẽm mạ màu:

JIS G3312 của Nhật
ASTM A755/A755M của Mỹ
TCTMM của chính Tôn Phương Nam
Đối với tôn lạnh mạ màu:

JIS G3322 của Nhật Bản
ASTM A755/A755M của Mỹ
TCCS04 của tôn Phương Nam

Tôn mạ kẽm Phương Nam SSSC

Tôn kẽm Phương Nam SSSC cũng được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại hàng đầu thế giới.

Tiêu chuẩn sản xuất:

Tiêu chuẩn Nhật Bản – JIS G3302
Tiêu chuẩn ASTM của Mỹ – A653/A653M
Tiêu chuẩn của Tôn Phương Nam – TCTMK.
Quy cách sản phẩm
Độ dày: từ 0,16 đến 1,5 mm
Khổ rộng lớn nhất: 1,250 mm
Trọng lượng cuộn lớn nhất: 25 tấn
Trọng lượng lớp mạ: 200 (g/m2)
Đường kính trong: 508 mm hoặc 610 mm

Tôn cán sóng Phương Nam

Tôn cán sóng phương Nam gồm các loại 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, sóng ngói …

Tôn giả ngói Phương Nam

Tôn giả ngói Phương Nam (tôn sóng ngói) cũng là sản phẩm chất lượng cao và được nhiều người tin tưởng sử dụng bởi tuổi thọ cao, mẫu mã đẹp, giá thành khá hợp lý

Bảng giá tôn màu Phương Nam

Độ dày tôn từ 3 dem đến 5 dem
Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m
Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
3 dem 00 2.50 46.000
3 dem 30 2.70 56.000
3 dem 50 3.00 58.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 00 3.40 64.000
4 dem 20 3.70 69.000
4 dem 50 3.90 71.000
4 dem 80 4.10 74.000
5 dem 00 4.45 79.000

Bảng giá tôn lạnh Phương Nam

Độ dày tôn từ 2 dem 8 đến 6 dem
Trọng lượng từ 2,4 kg/m đến 5,4 kg/m
Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
2 dem 80 2.40 47.000
3 dem 00 2.60 50.000
3 dem 20 2.80 51.000
3 dem 50 3.00 52.000
3 dem 80 3.25 57.000
4 dem 00 3.35 60.000
4 dem 30 3.65 65.000
4 dem 50 4.00 68.000
4 dem 80 4.25 73.000
5 dem 00 4.45 75.000
 6 DEM 00 5.40 92.000

Bảng giá tôn kẽm Phương Nam

Độ dày tôn từ 2 dem 4 đến 5 dem
Trọng lượng từ 2,1 kg/m đến 4,5 kg/m
Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (đồng/m)
2 dem 40 2.10 36.000
2 dem 90 2.45 37.000
3 dem 20 2.60 41.000
3 dem 50 3.00 43.000
3 dem 80 3.25 46.000
4 dem 00 3.50 50.000
4 dem 30 3.80 56.000
4 dem 50 3.95 62.000
4 dem 80 4.15 64.000
5 dem 00 4.50 66.000

Ưu điểm tôn phương nam

Nhiều năm qua tôn lợp mái Phương Nam luôn được ưu tiên lựa chọn cho nhiều công trình bởi những ưu điểm như:

Ưu điểm tôn phương nam

Cách nhiệt hiệu quả giúp không gian mát mẻ, tiết kiệm điện năng
Cách âm tốt, hạn chế âm thanh từ bên ngoài nên giúp không gian yên tĩnh hơn
Chống cháy tốt, nếu chẳng may có hỏa hoạn thời gian chống cháy có thể kéo dài tới 2 giờ đồng hồ
Tỷ trọng nhẹ, độ bền cao, tiết kiệm chi phí, dễ thi công nên có thể thi công nhanh chóng, vận chuyển dễ dàng, tiết kiệm được cả nhân công và thời gian làm việc
Lớp tôn nền với độ dày 0,55mm nên độ bền của công trình tốt hơn có thể lên tới 20-50 năm
Bảng màu tôn Phương Nam đa dạng, sắc nét, chuẩn màu do đó khách hàng có thể chọn màu theo sở thích. Tuy nhiên bạn vẫn nên chọn các màu như xanh rêu, đỏ đậm, xanh ngọc, màu xanh dương tím vì khả năng hấp thụ nhiệt thường thấp hơn.

Ứng dụng tôn Phương nam

Với những ưu điểm kể trên tôn lợp mái Phương Nam có mặt ở các hạng mục công trình như:

Công trình dân dụng
Như bệnh viện, nhà văn hóa, trường học, khu nghỉ dưỡng, khu vui chơi, … giúp công trình giảm được tiếng ồn từ bên ngoài vào đồng thời cách nhiệt, chống nóng giúp không gian trong lành, mát mẻ hơn. Ngoài ra mái nhà vững chắc thì tổng thể công trình cũng có tuổi thọ cao hơn.

Công trình công nghiệp
Các công trình công nghiệp như nhà kho, nhà xưởng, xí nghiệp, nhà máy thường xuyên tập kết nhiều máy móc hàng hóa. Do đó việc dùng tôn lợp mái Phương Nam giúp không gian mát mẻ hơn, lao động và kinh doanh hiệu quả.