Tin vivu

Tôn lạnh màu là gì? bạn cần tư vấn báo giá dòng tôn lạnh màu mới nhất tại tphcm. hay liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn nhanh nhất

ton-lanh-mau-la-gi-bao-gia-ton-lanh-moi-nhat

Tôn lạnh màu là sản phẩm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn với tinh năng ưu việt và được ứng dụng nhiều cho các công trình xây dưng hiện đại.

Vậy Tôn lạnh màu là gì? Có phải sản phẩm nào cũng giống nhau? Sản phẩm tôn lạnh màu có chống nóng không? Giá tôn lạnh màu là bao nhiêu, có mắc không? Và nhiều điều quan tâm khác về tôn lạnh màu sẽ được giải đáp ngay phần chia sẻ bên dưới đây.

TÔN LẠNH MÀU LÀ GÌ?

Tôn lạnh màu là sản phẩm tôn được mạ nhôm kẽm chống gỉ sét và có bản chất giống với tôn lạnh. Tuy nhiên, loại tôn này đã được sơn phủ thêm 1 lớp sơn màu bảo vệ ở bề mặt. Chính lớp màu được phủ thêm này có vai trò giúp tăng cường khả năng bảo vệ tôn, chống chịu được ăn mòn, trầy xước, tăng thêm tuổi thọ của tôn lạnh lên rất nhiều và đáp ứng nhu cầu sử dụng tôn lạnh màu của người tiêu dùng.

Hiện nay, không khó để người tiêu dùng có thể thấy được những công trình dân dụng được lợp mái bằng sản phẩm tôn lạnh màu. Với thiết kế đa dạng về cấu trúc, màu sắc nên người sử dụng dễ dàng chọn lựa được những tấm tôn phù hợp với ngôi nhà của mình.

Tùy mỗi thương hiệu sản xuất mà tôn lạnh màu sở hữu những gam màu khác nhau cũng như độ bền, chế độ bảo hành phai màu khác nhau. Theo đó, dòng tôn lạnh màu cũng có những ưu – nhược điểm riêng.

Tôn lạnh màu có tốt không?

Để trả lời cho câu hỏi “tôn lạnh màu có tốt không?” là điều không dễ, bởi mỗi dự án có một yêu cầu riêng và mỗi loại tôn lợp mái lại hợp với nhu cầu khác nhau của công trình.

Tuy nhiên xét về tính năng của các loại tôn, hãy cùng tìm câu trả lời cho câu hỏi “tôn lạnh màu có tốt không?” qua việc so sánh nó với tôn mạ màu và các ứng dụng thực tế trong cuộc sống.

Ưu điểm và nhược điểm

ton-lanh-mau-la-gi-bao-gia-ton-lanh-moi-nhat

Ưu điểm:

Chất lượng tôn lạnh màu luôn đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và khiến họ hài lòng khi đã tin tưởng lựa chọn sản phẩm. Theo nhiều ý kiến phản hồi của người tiêu dùng, chúng tôi đã tổng hợp được 3 đặc tính ưu việt của tôn lạnh màu như sau:

Bảo vệ bề mặt tối ưu: Lớp sơn phủ giúp bề mặt sáng, bền màu, có khả năng chống ăn mòn cao tăng tính thẩm mỹ cho mọi công trình dân dụng.
Tạo không gian mát mẻ: Tôn lạnh màu có khả năng chống hấp thụ nhiệt tối ưu giúp mang lại một không gian dễ chịu, thoải mái trong căn nhà.
Đa dạng màu sắc: Dựa trên nghiên cứu thị hiếu tiêu dùng sản phẩm tôn màu lạnh sở hữu nhiều gam màu đa dạng, hiện đại dễ dàng đáp ứng được nhu cầu làm đẹp mái nhà của người sử dụng.

Nhược điểm:

Thực tế, một số sản phẩm tôn lạnh màu có nguồn gốc không rõ ràng hoặc sản phẩm kém chất lượng đã khiến cho dòng sản phẩm này còn tồn tại một số nhược điểm, cụ thể như sau:

Dễ phai màu và trầy hoặc tróc sơn: Điều này làm cho mái nhà hoặc công trình bị giảm đi tính thẩm mỹ ban đầu. Điều này cũng khiến cho nhiều người tiêu dùng còn ngần ngại khi lựa chọn tôn lạnh màu. Tuy nhiên, nhiều thương hiệu sản xuất đã khắc phục được nhược điểm này, bằng công nghệ phủ, bằng hệ sơn phủ trên bề mặt và chính sách bảo hành phai màu.
Tuổi thọ sản phẩm: So với cac dòng vật tư khác như gạch ngói, xi măng thì tuổi thọ của tôn lạnh màu cũng như tôn lạnh sẽ thấp hơn. Thật chất, so với giá thành thì tôn lạnh màu có giá thấp hơn so với các vật tư đã đề cập, nên vấn đề tuổi thọ thấp hơn cũng là điều người tiêu dùng chấp nhận được.

Tham khảo thêm nhiều bài viết tại blog tôn lợp

giá tôn pomina

giá tôn việt nhật

giá tôn nam kim

giá tôn hoà phát

giá tôn phương nam

CẤU TẠO CỦA TÔN LẠNH MÀU

Tương tự như tôn lạnh, tôn lạnh màu là sản phẩm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, độ dày lớp mạ AZ thông thường là từ 50, 100, 150 với tỉ lệ thành phần như sau: 55% Al, 43.5% Zn và 1.5% Si và lớp phủ sơn màu trên bề mặt.

ton-lanh-mau-la-gi-bao-gia-ton-lanh-moi-nhat

Là loại tôn có khả năng chống chọi với sự ăn mòn vượt trội cùng với sự đa dạng cấu tạo màu sắc, tính thẩm mỹ cao, nên cũng có cấu tạo tương đối phức tạp:

+ Lớp thép nền: Đây là thành phần chính của tôn lạnh màu, lớp thép này được đặt trong cùng của tấm tôn. Tương tự như các dòng sản phẩm tôn lợp chất lượng khác, sản phẩm tôn lạnh màu AZ50 được sản xuất trên nguồn phôi thép tinh khiết nhất nhập khẩu từ các thương hiệu tên tuổi trên thế giới.

+ Lớp mạ hợp kim Al – Zn: Theo công nghệ nghiên cứu tiên tiến nhất hiện nay, sản phẩm tôn lạnh màu đã được cải tiến về mặt chất lượng và đó là sự ra đời của lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (trước kia các sản phẩm tôn lợp chỉ có thành phần là kẽm). Nhờ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm bảo vệ, sản phẩm tăng cường khả năng chống ăn mòn cao, chống lại các tác động gây ảnh hưởng đến tuổi thọ của mái nhà.

+ Lớp biến tính: Tôn lạnh màu sẽ có 2 lớp biến tính được đặt sát với hai bề mặt trên và dưới của phần thép nền mạ hợp kim, nhằm ngăn ngừa sự tiếp xúc trực tiếp của các tác nhân môi trường bên ngoài gây ăn mòn, gỉ sét lớp thép nền.

+ Lớp sơn mặt dưới: Có chức năng bảo vệ lớp biến tính bên trong của tôn.

+ Lớp sơn lót mặt trên: Lớp sơn này có tác dụng để bảo vệ những vật liệu sắt thép.

+ Lớp sơn phủ trên bề mặt: Sản phẩm chất lượng tốt, độ bền màu cao là tùy thuộc vào hệ sơn phủ trên bề mặt tôn.

KÍCH THƯỚC SÓNG TÔN LẠNH MÀU

Kích thước sóng tôn lạnh màu thường được dựa theo chiều dài và chiều rộng của 1 tấm tôn. Tuy nhiên về chiều dài, các đại lý tôn không có 1 tiêu chuẩn cố định mà sẽ theo nhu cầu của người tiêu dùng để cắt. Chẳng hạn, trong một công trình sẽ có nhiều vị trí lắp đặt tôn thì tương ứng sẽ cần chiều dài tôn phù hợp, 5m, 10m, 12m hoặc mái vòm…

Còn về thông số kích thước sóng tôn lạnh màu tiêu chuẩn theo chiều rộng, chúng ta sẽ có một số kích thước phổ biến nhất cho các sóng tôn được ứng dụng nhiều nhất.

bao-gia-ton-lanh-moi-nhat-tai-tphcm

Kích thước tôn lạnh màu lợp mái 5 sóng vuông

Khổ tôn: 1.07m
Chiều cao sóng tôn: 3.2cm
Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m
Bước sóng tôn: 25cm
Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…

Kích thước tôn lạnh màu lợp mái 6 sóng vuông

Khổ tôn: 1.065m
Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 20cm
Chiều cao sóng tôn: 4cm

Kích thước tôn lạnh màu 7 sóng vuông

Khổ tôn: 1m
Bước sóng tôn: 16.6 cm
Chiều cao sóng tôn: 5cm
Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m
Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…

Kích thước tấm tôn lạnh lợp mái 9 sóng vuông

Khổ tôn: 1m
Bước sóng tôn: 12.5cm
Chiều cao sóng tôn: 2.1cm
Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m
Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…

Kích thước tôn lạnh mạ màu 11 sóng vuông

Khổ tôn: 1.07m, khổ rộng hữu dụng 1m
Chiều cao sóng tôn: 2cm
Bước sóng: 10cm
Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…
Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m

PHÂN LOẠI TÔN LẠNH MÀU

Cách phân loại tôn lạnh màu giúp người sử dụng hiểu rõ tính chất, đặc điểm, chất lượng cũng như ứng dụng của sản phẩm phù hợp các phân khúc công trình khác nhau. Có nhiều cách phân loại tôn lạnh màu. Ngay dưới đây là 2 cách cơ bản và phổ biến nhất:

bao-gia-ton-lanh-moi-nhat-tai-tphcm

Phân loại theo bề mặt lớp phủ

Theo tiêu chí phân loại này, chúng ta sẽ có 2 dòng tôn lạnh màu khác nhau về bề mặt, đó là tôn lạnh màu trơn và tôn lạnh màu vân nhám thường gọi tắt là tôn nhám.

Tôn lạnh màu trơn

Đây là dòng tôn truyền thống và được sản suất từ lâu. Tôn lạnh màu trơn ra đời theo nhu cầu sử dụng tôn lạnh có màu của người tiêu dùng. Tôn lạnh màu trơn có thể cán các loại sóng tôn như sóng vuông, sóng tròn, mái vòm, sóng ngói.

Như đã đề cập, tùy từng cấu tạo độ dày lớp mạ mà tôn lạnh màu trơn có thể ứng dụng cho từng công trình: dân dụng, văn phòng, trường học, công trình kho xưởng…

Tôn lạnh màu vân nhám (tôn màu nhám)

Tôn lạnh màu vân nhám, tôn nhám là tên gọi để nhận diện bề mặt phủ nhám, qua thị giác và xúc giác, ta sẽ nhận thấy rõ vân nhám trên bề mặt tôn. Ưu điểm nổi bật của tôn nhám là bề mắt có độ sáng bóng nhẹ, không láng như tôn lạnh trơn. Nên sản phẩm khi cán sóng ngói sẽ làm nổi bật mái nhà, tạo nên vẻ đẹp tựa như gạch ngói.

Tôn nhám đa số hiện nay được sản xuất với lớp mạ AZ50, nên sản phẩm thích hợp với kiểu cán sóng ngói và dành cho các công trình dân dụng đòi hỏi tính thẫm mỹ cao, hay các mái nhà có độ dốc lớn, mái đa tầng, mái Thái, mái Nhật…

Phân loại theo độ dày lớp mạ

Phân loại theo lớp mạ là cách giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn nhất.

Tôn lạnh màu AZ50: là dòng tôn lạnh màu đa số được sử dụng cho các công trình dân dụng, làm vách ngăn trang trí, làm bảng hiệu… Với lớp mạ AZ50 thì dòng sản phẩm này nên dùng ở các khu vực khí hậu ít khắc nghiệt để duy trì độ bền cho công trình hơn.
Tôn lạnh màu AZ100: Dòng sản phẩm tôn lạnh màu sở hữu lớp mạ hợp kim nhôm kẽm dày là AZ100 chống rỉ sét, chống ăn mòn thủng cao, duy trì độ bền cho công trình ở khu vực có khí hậu khắc nghiệt, nhiễm hóa chất độc hại.
Tôn lạnh màu AZ150: Dòng tôn lạnh cao cấp nhất hiện nay cho các công trình trọng điểm, dự án lớn.

BẢNG GIÁ TÔN LẠNH MÀU BAO NHIÊU

Bảng giá tôn lạnh màu Pomina

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT KHỔ RỘNG (mm) ĐỘ DÀY BMT (mm) ĐỘ DÀY APT (mm) TỶ TRỌNG ((kg/m ± 0.15) GIÁ TIỀN (VNĐ)
  • Độ dày lớp mạ: AZ50
  • Mác thép: G350 – G550
  • Tiêu chuẩn tôn lạnh màu: JIS, SIRIM, EU, ASTM
  • Độ dày lớp mạ màu: 17/05 micron

1200 0.21 0.25 2.11 Liên hệ
1200 0.24 035 2.46 Liên hệ
1200 0.29 0.35 2.93 Liên hệ
1200 0.34 0.40 3.45 Liên hệ
1200 0.39 0.45 3.92 Liên hệ
1200 0.44 0.50 4.39 Liên hệ
1200 0.49 0.55 4.86 Liên hệ
1200 0.54 0.60 5.33 Liên hệ

Bảng giá tôn lạnh màu Granite

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT KHỔ RỘNG (mm) ĐỘ DÀY BMT (mm) ĐỘ DÀY APT (mm) TỶ TRỌNG ((kg/m ± 0.15) ĐƠN GIÁ (VNĐ)
  • Độ dày lớp mạ: AZ50
  • Mác thép: G350 – G550
  • Tiêu chuẩn tôn lạnh màu: JIS, SIRIM, EU, ASTM
  • Độ dày lớp mạ màu: 17/05 micron
1200 0.21 0.25 2.11 Liên hệ
1200 0.24 035 2.46 Liên hệ
1200 0.29 0.35 2.93 Liên hệ
1200 0.34 0.40 3.45 Liên hệ
1200 0.39 0.45 3.92 Liên hệ
1200 0.44 0.50 4.39 Liên hệ
1200 0.49 0.55 4.86 Liên hệ
1200 0.54 0.60 5.33 Liên hệ

Bảng giá tôn lạnh màu Solar

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT KHỔ RỘNG (mm) ĐỘ DÀY BMT (mm) ĐỘ DÀY APT (mm) TỶ TRỌNG ((kg/m ± 0.15) ĐƠN GIÁ (VNĐ)
  • Độ dày lớp mạ: AZ100
  • Mác thép: G350 – G550
  • Tiêu chuẩn tôn lạnh màu: JIS, SIRIM, EU, ASTM
  • Độ dày lớp mạ màu: 22/10 micron
1200 0.29 0.35 2.81 Liên hệ
1200 0.31 0.37 3.00 Liên hệ
1200 0.34 0.40 3.33 Liên hệ
1200 0.39 0.45 3.80 Liên hệ
1200 0.44 0.50 4.27 Liên hệ

Bảng giá tôn lạnh màu Shieldviet

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT KHỔ RỘNG (mm) ĐỘ DÀY BMT (mm) ĐỘ DÀY APT (mm) TỶ TRỌNG (kg/m ± 0.15) ĐƠN GIÁ (VNĐ)
  • Độ dày lớp mạ: AZ150
  • Mác thép: G350 – G550
  • Tiêu chuẩn tôn lạnh màu: JIS, SIRIM, EU, ASTM
  • Độ dày lớp mạ màu: 25/10 micron
1200 0.32 0.40 3.25 Liên hệ
1200 0.37 0.45 3.73 Liên hệ
1200 0.40 0.48 4.01 Liên hệ
1200 0.42 0.50 4.20 Liên hệ
1200 0.47 0.55 4.67 Liên hệ
1200 0.52 0.60 5.14 Liên hệ

Phân biệt tôn mạ màu và tôn lạnh mạ màu

Trên thị trường hiện nay, rất khó có thể phân biệt tôn lạnh màu và tôn mạ màu bằng mắt thường, bởi tổng quan 2 loại tôn này nhìn khá giống nhau, nên người tiêu dùng mua nhầm loại tôn là điều dễ hiểu. Sau một thời gian sử dụng, tôn có hiện tượng bong tróc màu, hiện tượng rỉ sét xảy ra ảnh hưởng thẩm mỹ và chất lượng mái nhà. Đồng thời ảnh hưởng tới niềm tin mà người tiêu dùng dành cho tôn lạnh mạ. Vậy làm cách nào để phân biệt hai loại tôn trên?

Thật ra, không quá khó để có thể phân biệt được, nếu bạn chú ý kỹ hơn khi mua tôn và nắm chắc những kiến thức sau: sự khác nhau cơ bản nằm ở thành phần và chất lượng của tôn. Tôn lạnh màu có lớp sơn đẹp, mịn màng và trải đều bề mặt tôn. Bề mặt tôn được phủ sơn bóng, giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Bên cạnh đó, tôn màu lạnh với lớp mạ nhôm kẽm, giúp sản phẩm có thể tản nhiệt nhanh, tăng độ bền. Bạn có thể kiểm tra khi đặt tôn giữa nắng nóng, khi sờ vào tấm tôn sẽ có cảm giác mát hơn so với các loại tôn khác.

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

Văn phòng: 81/36/3 Đường Số 2, P.Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh 

Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 379/3B KP. Thạnh Bình, P. An Thạnh, TX Thuận An, BD 
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM 
Di Động: 0903.725.545  Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 286.270.2809
Website: https://satthepsata.com.vn 
Website: tonlaysangsata.com.vn

Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM

Hỗ trợ gửi hàng đi các tỉnh thành như:

An Giang, Long Xuyên, Châu Đốc,Bà Rịa, Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Từ Sơn, Bến Tre , Bình Định, An Nhơn, Hoài Nhơn, Quy Nhơn, Bình Dương, Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát, Bình Phước, Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long, Bình Thuận, Phan Thiết, La Gi, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Buôn Mê Thuột, Buôn Hồ, Đắk Nông, Gia Nghĩa, Điện Biên , Điện Biên Phủ, Đồng Nai, Biên Hòa, Long Khánh, Đồng Tháp, Cao Lãnh, Sa Đéc,Hồng Ngự, Cai Lậy, Gia Lai, An Khê,PleiKu,Ayun Pa,Hà Giang,Hà Nam, Phủ Lý, Hà Tĩnh, Hồng Lĩnh, Hải Dương, Chí Linh, Hậu Giang, Vị Thanh, Ngã Bảy, Hòa Bình,Hưng Yên,Khánh Hòa,Nha Trang,Cam Ranh,Ninh Hòa,Kiên Giang,Rạch Giá,Hà Tiên,Kon Tum,Lai Châu,Lâm Đồng,Đà lạt,Bảo Lộc,Lạng Sơn, Lào Cai,Long An ,Tân An,Kiến Tường,Nghệ An,TP.Vinh,Cửa Lò,Hoàng Mai, Thái Hòa, Ninh Bình, Tam Điệp,Ninh Thuận,Phan Rang Tháp Chàm,Phú Thọ,Việt Trì,Quảng Bình, Đồng Hới,Ba Đồn,Quảng Nam,Hội An,Tam Kỳ,Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí, Cẩm Phả,Quảng Yên,Quảng Trị,Đông Hà,Sóc Trăng,Vĩnh Châu,Ngã Năm,Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguysên, Sông Công, Thanh Hóa,Bỉm Sơn, Sầm Sơn, Thừa Thiên Huế, TP.Huế, Tiền Giang, Mỹ Tho, Gò Công, Cai Lậy, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Bình Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên,Phúc Yên,Yên Bái, Nghĩa Lộ, Phú Yên, Tuy Hòa, Sông Cầu, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội, TP.HCM