Website wordpress tenten

Bạn có nhu cầu thuê xe du lịch tại đà nẵng bạn đang tìm đơn vị cho thuê xe du lịch uy tín và chất lượng, hãy tham khảo bảng giá cho thuê xe du lịch tại đà nẵng cùng đơn vị cho thuê xe được nhiều người lựa chọn nhất

bang-gia-thue-xe-du-lich-tai-da-nang

Bạn đang tìm cho mình một Địa Điểm Thuê Xe Du Lịch Đà Nẵng đảm bảo được các yếu tố Uy tín- Chất lượng- Giá cả hợp lí? Vậy thì đừng bỏ qua bài viết này!

Tại sao khi đi du lịch Đà Nẵng muốn thuê xe phải đặt xe trước?

– Nhiều năm gần đây, thuê xe du lịch không còn quá đắt đỏ so với ngày trước, xe ô tô ngày càng nhiều, vì vậy thuê cho mình 1 chiếc xe để đưa đón tham quan du lịch là điều đơn giản và rất dễ dàng.

– Chúng tôi chuyên phục vụ khách du lịch Đà Nẵng với giá cạnh tranh, hệ thống cho thuê xe du lịch tại Đà Nẵng đa dạng phong phú với nhiều mẫu xe mới. Các dòng xe 4 chỗ – 7 chỗ – 16 chỗ – 29 chỗ – 35 chỗ – 45 chỗ luôn luôn sẵn sàng để có thể phục vụ quý khách một cách tốt nhất.

– Chúng tôi chuyên chạy các chuyến xe đến Hội An – Vinpearl – Bà Nà – Núi Thần Tài – Chùa Linh Ứng…

– Hệ thống thuê xe du lịch của chúng tôi hoạt động 24/24.

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH TẠI ĐÀ NẴNG

Nhất Phong Travel xin cung cấp Bảng giá thuê xe ô tô du lịch tại Đà Nẵng cập nhập mới nhất 2022, bảng giá thuê xe bên dưới được xây dựng khá đầy đủ & chi tiết: Lộ trình Đà Nẵng đến các điểm thăm quan nổi tiếng & từ Đà Nẵng đi đến 64 tỉnh thành trên cả nước cho tất cả cac dòng xe từ 4 đến 45 chỗ.

* Ghi chú: Hãy sử dụng công cụ Tìm kiếm nhanh (thông minh) ở bên dưới, bạn chỉ cần nhập địa danh / tỉnh thành mình muốn đến, hệ thống sẽ lọc & đưa ra thông tin chi tiết & chính xác nhất: lộ trình, số km, loại xe, giá thuê… Chúc quý khách có một chuyến đi thật sự thú vị !

STT Điểm đến Time Số Km Xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
I. GIÁ THUÊ XE ĐÀ NẴNG ĐẾN CÁC ĐIỂM DU LỊCH NỔI TIỀNG
1 Sân Bay <-> Khách Sạn 1 lượt 7km 2.50.000đ 300.000đ 500.000đ 700.000đ 8.000.000đ 1.200.000đ
2 Sân Bay <-> Intercontinental 1 lượt 20km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ
3 City Đà Nẵng 1/2 ngày 50km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ
4 Thăm quan Đà Nẵng 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
5 Đà Nẵng <-> Bán Đảo Sơn Trà 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
6 Đà Nẵng <-> Chùa Linh Ứng 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
7 Đà Nẵng <-> Ngũ Hành Sơn 1/2 ngày 10km 500.000đ 600.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
8 Đà Nẵng <-> Bà Nà 1 chiều 50km 500.000đ 600.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
9 Đà Nẵng <-> Bà Nà 1 ngày 50km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ 2.900.000đ
10 Đà Nẵng <-> Hội An 1 chiều 30km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
11 Đà Nẵng <-> Vinpearl Nam Hội An 1 chiều 45km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
12 Đà Nẵng <-> Hội An 1 ngày 30km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ 2.800.000đ
13 Đà Nẵng <-> Núi Thần Tài 1 ngày 30km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ 2.800.000đ
14 Suối khoáng nóng Phước Nhơn 1/2 ngày 25km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
15 Đà Nẵng <-> Thánh Địa Mỹ Sơn 1/2 ngày 45km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ
16 Đà Nẵng <-> Huế 1 ngày 100km 1.700.000đ 1.900.000đ 2.200.000đ 3.200.000đ 3.800.000đ 4.500.000đ
17 Biển Mỹ Khê, Biển T20 1/2 ngày 7km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
18 Công viên châu Á – Asia Park 1/2 ngày 7km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
19 Đồng Xanh – Đồng Nghệ 1/2 ngày 25km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
20 KDL Hồ Trung Hòa 1/2 ngày 25km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
21 Đà Nẵng <-> Đèo Hải Vân 1/2 ngày 30km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
22 Đà Nẵng <-> Đỉnh Bàn Cờ 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.000.000đ
23 Đà Nẵng <-> KDL Tiên Sa 1/2 ngày 15km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.000.000đ
24 Đà Nẵng <-> Suối khoáng Thanh Tân 1 ngày 132km 1.500.000đ 1.900.000đ 2.700.000đ 3.500.000đ 4.300.000đ 3.000.000đ
25 Đà Nẵng <-> KDL Lăng Cô 1/2 ngày 35km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
26 Đà Nẵng <-> Bảo Tàng Champa 2 lượt 5km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 1.000.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
27 Đà Nẵng <-> Làng đá Non Nước 2 lượt 5km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 1.000.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
28 Đà Nẵng <-> Bãi Cát Vàng 2 lượt 17km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.100.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
29 Đà Nẵng <-> Rạng Nam Ô 2 lượt 15km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
30 Đà Nẵng <-> Cảng Cửa Đại 2 lượt 30km 800.000đ 900.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ 2.400.000đ 1.800.000đ
II. GIÁ THUÊ XE TỪ ĐÀ NẴNG ĐI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
31 Đà Nẵng <-> Huế 2 ngày 100km 2.700.000đ 3.000.000đ 3.500.000đ 5.200.000đ 6.000.000đ 7.000.000đ
32 Tp Đông Hà (Quảng Trị) 2 ngày 175km 3.000.000đ 3.400.000đ 4.200.000đ 6.000.000đ 6.900.000đ 8.300.000đ
33 Quảng Bình 2 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
34 TP Vinh – Nghệ An 2 ngày 470km 5.900.000đ 7.000.000đ 8.600.000đ 12.000.000đ 14.300.000đ 17.100.000đ
35 Thanh Hóa 2 ngày 615km 7.400.000đ 8.700.000đ 10.800.000đ 14.800.000đ 17.900.000đ 21.500.000đ
36 Ninh Bình 2 ngày 680km 8.000.000đ 9.500.000đ 11.700.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ 23.400.000đ
37 Nam Định 2 ngày 710km 8.300.000đ 9.800.000đ 12.200.000đ 16.700.000đ 20.300.000đ 24.500.000đ
38 Thái Bình 2 ngày 730km 8.500.000đ 10.000.000đ 12.500.000đ 17.000.000đ 20.700.000đ 25.000.000đ
39 Hải Phòng 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 12.300.000đ 19.500.000đ 23.700.000đ 28.500.000đ
40 Hải Dương 2 ngày 790km 9.100.000đ 10.800.000đ 13.400.000đ 18.300.000đ 22.300.000đ 26.700.000đ
41 Hà Nội 2 ngày 780km 9.000.000đ 10.700.000đ 13.200.000đ 18.100.000đ 22.000.000đ 26.500.000đ
42 Hà Nam 2 ngày 730km 8.500.000đ 10.000.000đ 12.500.000đ 17.000.000đ 20.700.000đ 25.000.000đ
43 Hòa Bình 2 ngày 780km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
44 Hà Tây 2 ngày 780km 9.000.000đ 10.700.000đ 13.200.000đ 18.100.000đ 22.000.000đ 26.500.000đ
45 Hưng Yên 2 ngày 740km 8.600.000đ 10.200.000đ 12.500.000đ 17.300.000đ 21.000.000đ 25.200.000đ
46 Vĩnh Phúc 2 ngày 830km 9.500.000đ 11.300.000đ 14.000.000đ 19.100.000đ 23.300.000đ 28.000.000đ
47 Bắc Ninh 2 ngày 800km 9.200.000đ 10.900.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
48 Thái Nguyên 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.300.000đ 19.500.000đ 23.800.000đ 28.500.000đ
49 Phú Thọ 2 ngày 865km 9.900.000đ 11.700.000đ 14.500.000đ 19.800.000đ 24.200.000đ 29.000.000đ
50 Yên Bái 2 ngày 920km 10.400.000đ 12.300.000đ 15.300.000đ 21.000.000đ 25.500.000đ 30.500.000đ
51 Sơn La 2 ngày 935km 10.600.000đ 12.500.000đ 15.500.000đ 21.200.000đ 29.900.000đ 31.000.000đ
52 Tuyên Quan 2 ngày 900km 10.200.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.500.000đ 25.000.000đ 30.000.000đ
53 Lào Cai 2 ngày 1.060km 11.800.000đ 14.000.000đ 17.500.000đ 23.700.000đ 29.000.000đ 35.000.000đ
54 Lai Châu 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.800.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 37.500.000đ
55 Bắc Cạn 2 ngày 950km 10.700.000đ 12.700.000đ 15.800.000đ 21.500.000đ 26.300.000đ 31.500.000đ
56 Bắc Giang 2 ngày 820km 9.400.000đ 11.200.000đ 13.800.000đ 19.000.000đ 23.000.000đ 27.500.000đ
57 Vĩnh Phúc 2 ngày 830km 9.500.000đ 11.300.000đ 14.000.000đ 19.100.000đ 23.300.000đ 28.000.000đ
58 Quảng Ninh 2 ngày 910km 10.200.000đ 12.200.000đ 15.200.000đ 20.700.000đ 25.300.000đ 30.300.000đ
59 Lạng Sơn 2 ngày 920km 10.400.000đ 12.300.000đ 15.300.000đ 21.000.000đ 25.500.000đ 30.500.000đ
60 Hà Giang 2 ngày 1.050km 11.700.000đ 14.000.000đ 17.300.000đ 23.500.000đ 28.800.000đ 34.500.000đ
III.GIÁ THUÊ XE ĐÀ NẴNG ĐI CÁC TỈNH VÀO NAM
61 Tam Kỳ (Quảng Nam) 1 ngày 85km 1.300.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.500.000đ 2.700.000đ 3.000.000đ
62 Quảng Nam 2 ngày 95km 2.200.000đ 2.500.000đ 2.950.000đ 4.500.000đ 4.900.000đ 8.000.000đ
63 Quảng Ngãi 2 ngày 150km 2.700.000đ 3.100.000đ 3.800.000đ 5.500.000đ 6.300.000đ 7.500.000đ
64 TP Quy Nhơn 2 ngày 330km 4.500.000đ 5.200.000đ 6.500.000đ 9.100.000đ 10.800.000đ 13.000.000đ
65 Bình Định 2 ngày 330km 4.500.000đ 5.300.000đ 3.000.000đ 4.500.000đ 5.000.000đ 6.000.000đ
66 TP Tuy Hòa 2 ngày 420km 5.400.000đ 6.400.000đ 7.800.000đ 11.000.000đ 13.000.000đ 15.500.000đ
67 Phú Yên 2 ngày 460km 5.800.000đ 6.900.000đ 8.500.000đ 11.700.000đ 14.000.000đ 16.800.000đ
68 TP Nha Trang (Khánh Hòa) 2 ngày 550km 6.700.000đ 7.900.000đ 9.800.000đ 13.500.000đ 16.300.000đ 19.500.000đ
69 Cam Ranh (Khánh Hòa) 2 ngày 580km 7.000.000đ 8.300.000đ 10.200.000đ 14.100.000đ 17.000.000đ 20.500.000đ
70 Phan Rang (Ninh Thuận) 2 ngày 630km 7.500.000đ 8.900.000đ 11.000.000đ 15.000.000đ 18.300.000đ 22.000.000đ
71 Phan Thiết (Bình Thuận) 2 ngày 760km 8.800.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 17.700.000đ 21.500.000đ 25.800.000đ
72 Vũng Tàu (BR_VT) 2 ngày 930km 10.500.000đ 12.500.000đ 15.500.000đ 21.000.000đ 25.800.000đ 31.000.000đ
73 Đồng Nai 2 ngày 910km 10.300.000đ 12.300.000đ 15.200.000đ 20.700.000đ 25.300.000đ 30.500.000đ
74 Bình Dương 2 ngày 820km 9.400.000đ 11.200.000đ 13.800.000đ 18.900.000đ 23.000.000đ 27.500.000đ
75 Hồ Chí Minh (HCM) 2 ngày 970km 10.900.000đ 13.000.000đ 16.100.000đ 23.000.000đ 26.800.000đ 32.500.000đ
76 Tiền Giang 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.500.000đ 16.800.000đ 23.000.000đ 28.000.000đ 33.600.000đ
77 Bến Tre 2 ngày 1.040km 11.600.000đ 13.800.000đ 17.000.000đ 23.500.000đ 28.500.000đ 34.200.000đ
78 Long An 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.500.000đ 16.800.000đ 23.000.000đ 28.000.000đ 33.600.000đ
79 Đồng Tháp 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
80 Vĩnh Long 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
81 Trà Vinh 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
82 Cần Thơ 2 ngày 1.130km 12.500.000đ 14.900.000đ 18.500.000đ 25.000.000đ 30.500.000đ 37.000.000đ
83 Hậu Giang 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.100.000đ 18.800.000đ 25.500.000đ 31.300.000đ 37.500.000đ
84 Sóc Trăng 2 ngày 1.180km 13.000.000đ 15.500.000đ 19.300.000đ 26.000.000đ 32.000.000đ 38.500.000đ
85 Kiên Giang 2 ngày 1.220km 13.400.000đ 16.000.000đ 29.000.000đ 27.000.000đ 33.000.000đ 39.500.000đ
86 Bạc Liêu 2 ngày 1.220km 13.400.000đ 16.000.000đ 29.000.000đ 27.000.000đ 33.000.000đ 39.500.000đ
87 Cà Mau 2 ngày 1.260km 13.800.000đ 16.400.000đ 20.400.000đ 27.800.000đ 34.000.000đ 41.000.000đ
88 Rạch Giá 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
89 Hà Tiên 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 16.900.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 35.000.000đ 42.000.000đ
90 Phú Quốc 2 ngày 1.350km 14.700.000đ 17.500.000đ 21.800.000đ 29.500.000đ 36.300.000đ 43.500.000đ
IV. GIÁ THUÊ XE DU LỊCH ĐÀ NẴNG ĐI TÂY NGUYÊN
91 TP Kontum 2 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
92 TP Pleiku (Gia Lai) 2 ngày 350km 4.700.000đ 5.500.000đ 6.800.000đ 9.500.000đ 12.300.000đ 13.500.000đ
92 Buôn Ma Thuộc 2 ngày 520km 6.400.000đ 7.600.000đ 9.300.000đ 13.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ
93 Đăk Lăk 2 ngày 510km 6.300.000đ 7.400.000đ 9.200.000đ 12.700.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ
94 Cửa Khẩu Bờ y 2 ngày 250km 3.700.000đ 4.300.000đ 5.300.000đ 7.500.000đ 8.800.000đ 10.500.000đ
95 Đăk Nông 2 ngày 610km 7.300.000đ 8.600.000đ 10.700.000đ 14.800.000đ 17.800.000đ 21.500.000đ
96 Đà Lạt (Lâm Đồng) 2 ngày 660km 7.800.000đ 9.300.000đ 11.400.000đ 15.700.000đ 19.000.000đ 23.000.000đ
97 Bảo Lộc (Lâm Đồng) 2 ngày 770km 9.000.000đ 10.600.000đ 13.000.000đ 18.000.000đ 21.800.000đ 26.000.000đ

Các dòng xe cho thuê khi đi du lịch tại Đà Nẵng

Thuê xe du lịch Đà Nẵng 4 chỗ: Honda Civic, Mercedes C200, Toyota Altis, Toyota Camry, Chevrolet Cruze, Kia Cerato, Hyundai Accent, Toyota Vios, Ford Focus, Mazda 3, BMW320i.
Thuê xe du lịch Đà Nẵng 7 chỗ: Toyota Fortuner, Toyota Innova, Ford Everest, Chevrolet Captiva, Toyota Land Cruiser, Mitsubishi Pajero Sport, Mitsubishi Jolie, Toyota Zace.
Thuê xe du lịch Đà Nẵng 16 chỗ: Toyota Hiace, Ford Transit, Mercedes Sprinter, Mercedes MD140.
Thuê xe du lịch Đà Nẵng 29 chỗ: Hyundai County.
Thuê xe du lịch Đà Nẵng 35 chỗ: Hyundai Aero Town, Thaco Kinglong.
Thuê xe du lịch Đà Nẵng 45 chỗ: Hyundai Universe, Hyundai Aero Space.

Cam kết chất lượng dịch vụ

Tài xế phục vụ chuyên nghiệp, lịch sự, thông hiểu đường sá.
Xe được bảo dưỡng thường xuyên, an toàn, sạch sẽ và nhiều tiện nghi.
Luôn luôn hỗ trợ và lắng nghe khi quý khách cần.

Tag tìm kiếm

Thuê xe du lịch tại Đà Nẵng
Review thuê xe máy Đà Nẵng
Công ty vận chuyển du lịch tại Đà Nẵng
Thuê xe du lịch Đà Nẵng giá rẻ
Bảng giá thuê xe Đà Nẵng
Thuê xe 16 chỗ Đà Nẵng Hội An
Giá thuê xe tự lái
Nhà xe du lịch

Nhầm giúp các doanh nghiệp tiếp cận được khách hàng tiềm năng trên google chúng tôi đã xuất bản các bài viết dịch vụ đang nằm trong top 10 google tìm kiếm. Nếu bạn đang cần quảng bá thương hiệu dịch vụ sản phẩm của mình trên website TIN VIVU hãy liên hệ với chúng tôi để THUÊ BÀI VIẾT NÀY hoặc tham khảo thêm dịch vụ seo google mà chúng tôi mong muốn mang đến cho các bạn

dich-vu-seo-tai-da-nang